Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

Quy luật di truyền

ĐỀ SỐ 3
Bài 1 Ở châu chấu con cái có đồng hợp tử ,con đực là giới dị hợp tử .Có 1 gen liên kết trên NST giới tính gồm 5 alen :A1,A2,A3,A4,A5 .Có
bao nhiêu kiểu gen có thể tìm thấy ở 2 giới :
A. 12 B. 37
C. 20 D. 15
Bài 2 Nếu thực hiện phép lai thì tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở con lai là:
A. 75% thân cao, lá dài : 25% thân thấp, lá ngắn
B. 100% thân cao, lá ngắn
C. 100% thân thấp, lá ngắn
D. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá ngắn
Bài 3 Với một gen gồm 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, số kiểu lai khác nhau có thể là:
A. 5 kiểu B. 6 kiểu
C. 7 kiểu D. 8 kiểu
Bài 4 Đặc điểm của hiện tượng di truyền liên kết là:
A. Mang tính phổ biến trong tự nhiên
B. Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật
C. Trong cùng loài, chỉ xảy ra ở giới đực, không xảy ra ở giới cái
D. Chỉ xảy ra trên nhiễm sắc thể thường, không xảy ra trên nhiễm sắc thể giới tính
Bài 5
Cây hoa đỏ thuần chủng (BB) trông ở cho hoa đỏ ,ở cho hoa trắng .Lấy hạt của cây hoa trắng đó trồng ở lại cho hoa đỏ .Hạt của
cây hoa trắng (bb) trồng ở 2 nhiệt độ trên đều cho đều cho hoa trắng .Ta có thể kết luận gì về kết quả trên ?
A. Đã có đột biến xảy ra
B. Sự phản ứng của cùng 1 kiểu gen trước những điều kiện khác nhau của môi trường
C. Hai giống hoa khác nhau về cách phản ứng với môi trường
D. Màu sắc hoa không chịu ảnh hưởng của môi trường
Bài 6
Tác động át chế là kiểu tác động qua lại của…một gen này kìm hãm hoạt động của một gen khác….locut
A. Hai gen không alen,trong cùng B. Hai hay nhiều gen không alen,trong cùng
C. Hai hay nhiều gen không alen,không cùng D. Hai hay nhiều gen không alen,không cùng
Bài 7
Trong trường hợp trội hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng khác nhau 1 cặp tính trạng tương phản sau đó cho tự thụ hoặc giao phấn
thì ở sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính:
A. 3 : 1 B. 1 : 1
C. 1 : 2 : 1 D. 1 : 1 :1 :1
Bài 8
Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng đồng tính, thì sẽ có
bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B. 3 phép lai
C. 2 phép lai D. 1 phép lai
Bài 9 Trong phương pháp phân tích cơ thể lai, sau khi chọn ra được các cây đậu thuần chủng, Menden tiến hành:
A. Lai giữa bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản
B. Lai giữa các bố mẹ thuần chủng giống nhau về 1 hoặc vài ba cặp tính trạng tương phản
C. Lai giữa các bố mẹ thuần chủng giống nhau về 1 cặp tính trạng tương phản
D. Lai giữa các bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 hoặc vài ba cặp tính trạng tương phản
Bài 10
Ở ruồi giấm, gen B qui định thân xám, trội hoàn toàn so với gen b qui định thân đen và gen nằm trên nhiễm sắc thể thường.
Ruồi giấm thân xám (Bb) phải giao phối với ruồi có kiểu gen kiểu hình như thế nào để chắc chắn sinh ra tất cả con lai đều có thân xám?
A. BB (thân xám) B. Bb (thân xám) hoặc bb (thân đen)
C. Bb (thân xám) hoặc BB (thân xám) D. BB (thân xám) hoặc bb (thân đen)
Bài 11
Định luật Menden 1 còn gọi là định luật ……….; tính trạng được biểu hiện ở là tính trạng …….; tính trạng kia không biểu hiện được gọi là
tính trạng…….
A. Đồng tính; trung gian; lặn B. Phân tính; trội; lặn
C. Đồng tính; trội; lặn D. Phân tính; trung gian; trội hoặc lặn
Bài 12
Ở một loài thực vật biết rằng:
A-: thân cao, aa: thân thấp
BB: hoa đỏ, Bb: hoa hồng, bb: hoa trắng
Hai tính trạng, chiều cao của thân vào màu hoa di truyền độc lập với nhau.
Phép lai Aabb x aaBb cho con có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
A. 50% thân cao, hoa hồng : 50% thân thấp, hoa hồng
B. 50% thân cao, hoa trắng : 50% thân thấp, hoa trắng
C. 25% thân cao, hoa hồng : 25% thân cao, hoa trắng : 25% thân thấp, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng
D. 75% thân cao, hoa hồng : 25% thân thấp, hoa trắng
Bài 13
Phát biểu nào dưới đây về quy luật hoán vị gen là không đúng?
A. Làm xuất hiện các tổ hợp gen do các gen nằm trên các NST khác nhau của cặp tương đồng thay đổi vị trí
B. Trên cùng một NST các gen nằm cách xa nhau thì tần số hoán vị gen càng bé và ngược lại
C. Do xu hương chủ yếu của các gen là liên kết nên trong giảm phân tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
D. Cơ sở tế bào học của quy luật hoán vị gen là hiện tưởng trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp NST tương đồng xảy ra trong quá trình
giảm phân I
Bài 14
Ở người bình thường , nội dung nào dưới đây nói về các NST là không đúng :
A. Mỗi tế bào sinh dục 2n đều có 44 NST thường và 2 NST giới tính
B. Người nữ là giới dị giao tử, người nam là giới đồng giao tử
C. Trứng mang NST X gặp tinh trùng mang NST X sẽ hình thành hợp tử mang cặp NST XX phát triển thành người nữ. Trứng mang NST X
gặp tinh trùng mang NST Y sẽ hình thành hợp t ử mang cặp NST XX phát triển thành ngưỼ/div>
D. Người nam mang cặp NST giới tính XY, qua giảm phân cho 2 loại giao t ử X và Y với tỉ lệ xấp xỉ 1:1 khi tính trên số lượng lớn
Bài 15
Phép lai nào sau đây cho kết quả của hoán vị gen và liên kết gen giống nhau?
A. B.
C.
D. Cả 3 phép lai trên
Bài 16
bệnh di truyền nào dưới dây ở người hiện đã có thể điều trị được một phần và cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như bình thường
A. Bệnh teo cơ B. bệnh máu khó đông
C. hội chứng Tơcnơ D. hội chứng Claiphentơ
Bài 17 Với tần số hoán vị là 20% ,phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ phân tính là 50%:50%
A. x
B. x
C. x
D. x
Bài 18 Nhóm liên kết gen là:
A. Nhiều gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền với nhau
B. Nhiều gen nằm trên một nhiễm sắc thể cùng phân li và tổ hợp trong phân bào
C. Các gen trên các nhiễm sắc thể phân li độc lập với nhau
D. Các gen khác nhau cùng biểu hiện một loại tính trạng
Bài 19 Trong các tỉ lệ dưới đây ,tỉ lệ nào thuộc kiểu tương tác bổ trợ ?
1. 9:6:1 3.13:3 5.15:1
2.9:7 4.12:3:1 6.9:3:4
A. 3,4 B. 1,2,5
C. 1,2,6 D. 3,4,5
Bài 20
Ở ngô: Gen A quy định thân cao, gen a thân thấp (gen trội hoàn toàn); gen B quy định hạt đỏ (trội không hoàn toàn), gen b quy định hạt trắng.
Tiến hành lai hai dòng ngô thuần chủng thân cao, hạt trắng với thân thấp hạt đỏ được F1. Cho F1 tự thụ phấn, ở F2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân li
kiểu hình:
A. 3 cao - đỏ; 1 thấp - đỏ; 3 cao - trắng; 1 thấp - trắng.
B. 9 cao - đỏ; 3 cao - trắng; 3 thấp - đỏ; 1 thấp - trắng.
C. 6 cao - đỏ; 3 cao - hồng; 3 cao - trắng; 1 thấp - đỏ; 2 thấp - hồng; 1 thấp - trắng.
D. 3 cao - đỏ; 6 cao hồng; 3 cao trắng; 1 thấp - đỏ; 2 thấp - hồng; 1 thấp - trắng.
Bài 21
Hiện tượng con đực mang cặp NST giới tính X còn con cái mang cặp NST giới tính XX được gặp ở :
A. Động vật có vú B. Chim , Bướm, ếch nhái
C. bọ nhậy D. Châu chấu , rệp
Bài 22
Hoán vị gen là hiện tượng:
A. Chuyển gen từ vị trí này đến vị trí khác trên cùng một nhiễm sắc thể
B. Chuyển gen tử nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác cùng một cặp tương đồng
C. Chuyển gen từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác không cùng cặp tương đồng
D. Trao đổi các gen tương ứng giữa 2 nhiễm sắc thể trong cùng cặp tương đồng
Bài 23
Tại sao những nhà nghiên cứu trước Menden không thành công trong việc nghiên cứu sự di truyền các tính trạng:
A. Do nghiên cứu sự di truyền của tất cả các tính trạng của cơ thể bố mẹ cùng 1 lúc nên không phân tích được sự di truyền của các tính trạng
B. Không áp dụng thống kê toán học trong phân tích kết quả lai
C. Không theo dõi riêng rẽ con cháu của từng cặp bố mẹ
D. Tất cả đều đúng
Bài 24
Ở người mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n): Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con mắt nâu, bố mẹ có kiểu gen:
A. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn B. Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
C. Bố mẹ đều có kiểu gen Nn D. A, B đúng
Bài 25
ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng
Tần số của kiểu gen ở F2 trong kết quả phép lai là bao nhiêu?
A. 4% B. 16%
C. 8% D. 20%
Bài 26
Khi nghiên cứu ở ruồi giấm Moocgan nhận thấy ruồi có gen cánh cụt thì đốt thân ngắn lại ,lông cứng ra,trứng đẻ ít đi,tuổi thọ ngắn hiện tượng
này được giải thích
A. Gen cánh cụt đã bị đột biến
B. Tất cả các tính trạng trên đều do gen cánh cụt gây ra
C. Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới tác động trực tiếp của môi trường lên gen quy định cánh cụt
D. Gen cánh cụt đã tương tác với gen khác trong kiểu gen để chi phối các tính trạng khác.
Bài 27 Trong liên kết gen hoàn toàn, số nhóm liên kết gen bằng với:
A. Số nhiễm sắc thể có trong giao tử bình thường của loài
B. Số nhóm tính trạng di truyền liên kết
C. Số nhiễm sắc thể có trong bộ đơn bội của loài
D. Cả A, B, C đều đúng
Bài 28
Người phát hiện ra hiện tượng di truyền qua tế bào chất là:
A. Menđen B. Côren và Bo
C. Moocgan D. Menđen và Moocgan
Bài 29
Lai hai thứ bí quả tròn, ở thu đựơc toàn quả dẹt,cho giao phấn ở xuất hiên 3 loại hình theo tỉ lệ 9 quả dẹt:6 quả tròn:1 quả dài. kết
quả này có thể giải thích
A. Tác động át chế của hai gen không alen. gen trội này sẽ át chế gen trội không alen trong cùng kiểu gen làm xuất hiện kiểu hình quả d
ẹt,khi chỉ có một loại gen trội sẽ cho kiểu hình quả dài
B. Tác động cộng gộp của 2 gen không alen,sự có mặ t của số lượng gen trội không alen trong cùng kiểu gen sẽ làm xuất hiện kiểu hình biến
đổi từ quả dài thành quả tròn và quả dẹt
C. Tác động bổ trợ của 2 gen alen ,sự xuất hiện của 2 gen alen trong cùng kiểu gen sẽ làm xuất hiện kiểu hình qủa dẹt
D. Tác động bổ trợ c ủa 2 gen không alen. sự có mặt của c ả hai gen trội không alen trong cùng kiểu gen sẽ làm xu ất hiện kiểu hình quả dẹt
Bài 30
Ở chuột Côbay, tính trạng màu lông và chiều dài lông do 2 cặp gen A, a và B, b di truyền phân ly độc lập và tác động riêng rẽ quy định. Tiến
hành lai giữa 2 dòng chuột lông đen, dài và lông trắng, ngắn ở thế hệ sau thu được toàn chuột lông đen, ngắn. Nếu cho các chuột lông đen, ngắn
ở thế hệ lai giao phối với nhau thì khả năng thu được tỉ lệ chuột lông đen, dài ở thế hệ sau là bao nhiêu?
A. 1/4 B. 1/8
C. 3/16 D. 3/4
Bài 31
Hai loài nào sau đây mà trong tế bào sinh dưỡng đực có chứa cặp nhiễm sắc thể giới tính tương đồng?
A. Ruồi giấm và dâu tây B. Dâu tây và gà
C. Gà và thỏ D. Me chua và chuột
Bài 32
Kiểu gen của cá chép kính là Aa, cá chép vảy là aa, kiểu gen đồng hợp tử AA làm trứng không nở. Để có sản lượng cá cao nhất phải chọn cặp
bố mẹ như thế nào?
A. Cá chép kính x cá chép kính B. Cá chép kính x cá chép vảy
C. Cá chép vảy x cá chép vảy D. B, C đúng
Bài 33
với 2 gen B và b, nằm trên NST thường, B quy định tính trạng hoa đổ, b quy định thính trạng hoa vàng, gen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành lai
giữa cây hoa đỏ với cây hoa đỏ ở được toàn cây hoa đỏ, sau đó cho các cây tạp giao ở thu được cả cây hoa đỏ lẫn cây hoa vàng.
Hãy cho biết tỉ lệ phân tính ở ?
A. 15 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng B. 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa vàng
C. 3 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng D. 1 cây hoa đỏ :1 cây hoa vàng
Bài 34
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian.
Biết gen A: quả tròn; a: quả dài
Gen B: quả ngọt; b: quả chua
Không có tính trạng trung gian.
Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai nếu không xảy ra hoán vị gen là:
A. 1 quả tròn, chua : 1 quả dài, chua B. 1 quả tròn, ngọt : 1 quả dài, ngọt
C. 75% quả tròn, ngọt : 25% quả dài, chua D. 75% quả tròn, chua : 25% quả dài, ngọt
Bài 35
ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng khoảng
cách tương đối giữa các gen noí trên trên bản đồ gen vào khoảng:
A. 40 centimoocgan B. 20 centimoocgan
C. 10 centimoocgan D. 80 centimoocgan
Bài 36
Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Nếu không phân biệt giới tính, trong quần thể sẽ có
bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau?
A. 6 kiểu B. 4 kiểu
C. 2 kiểu D. 3 kiểu
Bài 37 ADN có mặt trong các cấu trúc nào của tế bào có nhân chính thức
A. Lạp thể và Ti thể B. Plasmit
C. Nhân tế bào D. A và C đúng
Bài 38 Một người đàn ông có nhóm máu A sinh ra con có nhóm máu O .Ông cho rằng đây không phải con mình . Các bác sĩ dự định tiến
hành các xét nghiệm sau để kiểm tra lời phủ nhận của ông :
1/ Xét nghiệm máu người vợ và được biết vợ ông có nhóm máu B
2/Thử yếu tố Rhezuz thấy ông ta có (Rh+) ,vợ ông và đứa trẻ có (Rh-)
3/Hòa máu ông ta với huyết thanh kháng O thì không thấy có ngưng kết hồng cầu còn vợ và con ông bị ngưng kết hồng cầu.
Cần thực hiện những thí nghiệm nào để tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn đủ kết luận về lời phủ nhận của ông ta
A. Chỉ cần thực hiện TN 1 và chối bỏ lời phủ nhận của ông ta
B. Chỉ cần thực hiện TN 1 và TN2 và chấp nhận lời phủ nhận của ông ta
C. Thực hiện cả 3 thí nghiệm và chấp nhận lời phủ nhận của ông ta là đúng
D. Thực hiện cả 3 thí nghiệm và khẳng định lời phủ nhận của ông ta là sai
Bài 39
Định luật phân li độc lập được Menđen rút ra dựa trên cơ sở của phép lai nào sau đây?
A. Lai một cặp tính trạng B. Lai hai cặp tính trạng
C. Lai ba cặp tính trạng D. Lai hai và lai nhiều cặp tính trạng
Bài 40
bệnh nào dưới đây ở người gây chỉ biểu hiện ở nam giới:
A. Mù màu B. Máu khó đông
C. tật có túm lông ở tai D. hội chứng Tơcnơ
Bài 41
Lai chó lông trắng với chó lông nâu > đồng tính lông trắng.Cho tạp giao > phân tính 12 lông trắng:3 lông đen:1 lông nâu.
Cho chó lông đen tạp giao thì kết quả thu được như thế nào?
A. 5 chó lông đen:1 chó lông nâu B. 15 chó lông trắng:1 chó lông nâu
C. 3 chó lông đen:1 chó lông nâu D. 8 chó lông đen:1 chó lông nâu
Bài 42
Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó
Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng
Kiểu gen aaB-: cho lông đen
Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp.
Cặp P thuần chủng đã được mang lai có thể là trường hợp nào sau đây?
A. P: AABB (lông trắng) x aabb (lông trắng) B. P: AABB (lông trắng) x aaBB (lông đen)
C. P: AAbb (lông trắng) x AAbb (lông trắng) D. P: aaBB (lông đen) x aaBB (lông đen)
Bài 43
Kiểu gen là:
A. Tập hợp các gen trong các cơ thể khác nhau của loài
B. Toàn bộ các kiểu gen trong cơ thể của một cá thể
C. Toàn bộ các gen nằm trong tế bào của cơ thể sinh vật
D. Toàn bộ các kiểu gen nằm trong tế bào của một cơ thể sinh vật
Bài 44
Ở ngô ,tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen
trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm,cây cao nhất có chiều cao 210cm. Ở khi cho các cây thế hệ lai nói trên giao
phấn tỷ lệ số cây có chiều cao 170 cm là bao nhiêu.
A. 9/64 B. 3/32
C. 3/8 D. 3/4
Bài 45
Với 2 alen B; b trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau:
A. BB, bb B. B, b
C. Bb D. BB, Bb, bb
Bài 46 người em lấy chồng có nhóm máu B sinh được một con trai có nhóm máu A xác định kiểu gen của chồng người chị ? A.
Người ở nhóm máu ABO do 3 gen alen , , quy định, nhóm máu A được quy định bởi các gen , , nhóm máuB
được quy định bởi các kiểu gen , ,nhóm máu O được quy định bởi các kiểu gen ,nhóm máu AB được quy định bởi
các kiểu gen . hai chị em sinh đôi cùng trứng, người chị có chồng nhóm máu A sinh được một con trai có nhóm máu B và một con gái
có nhóm máu A. Người em lấy chồng có nhóm máu B sinh được một con trai có nhóm máu A xác định kiểu gen của chồng người chị ?
A. B.
C. D.
Bài 47
Trong sản xuất hiểu được cơ chế xác định giới tính và các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình phân hoá giới tính người ta có thể :
A. Chủ động điều chỉnh tỉ lệ đực, cái ở đời sau nhằm đưa lại hiệu quả sản xuất cao
B. thuật lợi trong việc lựa chọn cặp bố mẹ thích hợp để tạo ưu thế lai
C. Giúp phát triển sớm giới tính ở vật nuôi và cây trồng
D. Tất cả đều đúng
Bài 48 Kết quả biểu hiện ở F2 trong đoạn câu trên đã biểu hiện định luật di truyền nào sau đây?
A. Định luật đồng tính B. Định luật phân tính
C. Đinh luật phân li độc lập D. Cả ba định luật nói trên
Bài 49 Đặc điểm nào dưới đây không phải của đậu Hà Lan?
A. Tự thụ phấn chặt chẽ
B. Không thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau
C. Có nhiều cặp tính trạng tương phản
D. Cho số lượng cá thể ở thế hệ sau lớn
Bài 50 Giống nhau giữa hiện tượng liên kết gen với hiện tượng hoán vị gen là:
A. Tạo nhiều biến dị tổ hợp
B. Làm tăng số loại tổ hợp ở con lai
C. Sự di truyền của các tính trạng có phụ thuộc vào nhau
D. Làm phong phú đa dạng sinh vật
ĐỀ SỐ 4
Bài 1
người em lấy chồng có nhóm máu B sinh được một con trai có nhóm máu A xác định kiểu gen của chồng người chị ? A. Người ở
nhóm máu ABO do 3 gen alen , , quy định, nhóm máu A được quy định bởi các gen , , nhóm máuB được
quy định bởi các kiểu gen , ,nhóm máu O được quy định bởi các kiểu gen ,nhóm máu AB được quy định bởi các
kiểu gen . hai chị em sinh đôi cùng trứng, người chị có chồng nhóm máu A sinh được một con trai có nhóm máu B và một con gái
có nhóm máu A. Người em lấy chồng có nhóm máu B sinh được một con trai có nhóm máu A xác định kiểu gen của chồng người chị ?
A. B.
C. D.
Bài 2
Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn. Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau đồng loạt có kiểu hình lặn,
thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
A. 4 phép lai B. 3 phép lai
C. 2 phép lai D. 1 phép lai
Bài 3
Ở gà tính trạng màu lông do 2 cặp gen không alen W, w và B,b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau chi phối.Gen B quy
định lông nâu,gen b quy định lông trắng ,gen W át ch gen B không cho gen W biểu hiện ,gen lặn w không át chế khả năng gen B. Khi lai
giữa gà trắng lông nâu với gà mái lông trắng đã thu được tỷ lệ 50% lông trắng:50% lông nâu ,xác định kiểu gen các gà bố mẹ ?
A. Đực wwBb x cái wwbb B. Đực wwBb x cái WwBb
C. Đực wwBB x cái WwBb D. Tất cả đều đúng
Bài 4
Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài.
Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2.
Nếu cho cây P có quả tròn lai phân tích thì kết quả về kiểu hình ở con lai là:
A. 50% quả tròn : 50% quả dài B. 75% quả tròn : 25% quả dài
C. 100% quả dài D. 100% quả tròn
Bài 5
ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng
khoảng cách tương đối giữa các gen noí trên trên bản đồ gen vào khoảng:
A. 40 centimoocgan B. 20 centimoocgan
C. 10 centimoocgan D. 80 centimoocgan
Bài 6
Việc sử dụng cá thể làm giống sẽ dẫn đến kết quả:
A. Duy trì được sự ổn định của các tính trạng qua các thế hệ
B. Tạo ra hiện tượng ưu thế lai
C. Cá thể bị bất thụ
D. Dẫn đến hiện tượng phân tính làm mất đi sự ổn định của giống
Bài 7
Nếu thì tỉ lệ kiểu hình của F1 là:
A. 50% thân cao, lá ngắn : 50% thân thấp, lá dài
B. 100% thân thấp, lá ngắn
C. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài
D. 25% cao, dài : 25% cao, ngắn : 25% thấp, dài : 25% thấp, ngắn
Bài 8
Ở loài đậu thơm ,sự có mặt của hai gen t ội A và B trong cùng kiểu gen quy đ nh màu hoa đỏ ,các tổ hợp gen khác chỉ có một trong hai
loại gen trội trên,cũng như kiểu gen đồng hợp lặn sẽ cho kiểu hình hoa màu trắng.Cho biết các gen phân ly độc lập trong quá trình di
truyền. Cho giao phấn với cây hoa trắng được thế hệ sau phân tính theotỷ lệ 37,5% đỏ :62,5% trắng .Kiểu gen của cây hoa trắng
đem lai với là :
A. Aabb hoặc aaBb B. Aabb hoặc AaBB
C. aaBb hoặc AABb D. AaBB hoặc AABb
Bài 9
Trong phép lai một cặp tính trạng do một gen quy định và ở con lai F2 xuất hiện hai kiểu hình khác nhau với tỉ lệ xấp xỉ 3: 1 thì kết luận
nào sau đây đúng?
A. Tính trạng di truyền theo hiện tượng tính trội hoàn toàn
B. Kiểu gen ở F1 thuần chủng
C. Kiểu gen ở P đều dị hợp
D. F1 mang kiểu hình lặn
Bài 10
số nhóm liên kết ở mỗi loài trong tự nhiên thường ứng vơi:
A. số NST trong bộ NST lưỡng bội B. số NST trong bộ NST đơn bội
C. Số NST thường trong bộ NST đơn bội D. số NST thường trong bộ NST lưỡng bội
Bài 11
Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền:
A. Trong đó kiểu hình của cơ thể biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
B. Trong đó kiểu hình của cơ thể lai biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
C.Trong đó kiểu hình của cơ thể lai biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ
D. Trong đó kiểu hình của cơ thể biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ
Bài 12
Cơ chế dẫn đến hoán vị gen là:
A. Sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân
B. Sự tương tác gen trong giảm phân
C. Sự tiếp hợp nhiễm sắc thể
D. Sự phân li độc lập của các gen
Bài 13
Kết luận nào sau đây đúng khi nói về kết quả của phép lai AaBb x Aabb?
A. Có 8 tổ hợp giao tử ở con lai
B. Tỉ lệ kiểu hình là
C. Tỉ lệ kiểu gen là triển khai của biểu thức
D. Có 9 kiểu gen
Bài 14
ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST tương đồng
Phép lai giữa cà chua F2 sẽ cho tỉ lệ phân tính theo tỉ lệ 25%: 25%: 25%: 25%: 25% trong kết quả lai:
A. x
B. x
C. x
D. x
Bài 15
Ở hoa phấn kiểu gen đồng hợp DD quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng. Lai phân tích cây có
màu hoa đỏ ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ kiểu hình
A. 1 đỏ, 1 hồng B. 1 hồng, 1 trắng
C. Toàn đỏ D. Toàn hồng
Bài 16
Ở cây ngô ,màu sắc của tế bào phôi nhũ hạt chi phối bởi cặp alen đồng trội quy định màu vàng đậm , quy định màu trắng
.Người ta thực hiện các phép lai sau giữa các cây thuần chủng .
1/Lai thuận :cây có hạt phôi nhũ vàng đậm thụ phấn cho cây có hạt phôi nhũ trắng ,ở F1 nhận được toàn cây có hạt phôi nhũ vàng tươi
2/Lai nghịch :cây có hạt phôi nhũ trắng thụ phấn cho cây có hạt phôi nhũ vàng đậm ,ở F1 nhận được toàn cây có hạt phôi nhũ vàng trung
bình
Kết quả của 2 phép lai trên có thể giải thích bởi hiện tượng di truyền nào ?
A. Tương tác gen cộng gộp B. Di truyền qua tế bào chất
C. Di truyền liên kết D. Tế bào phôi nhũ của hạt có 3n NST
Bài 17
Trong phương pháp phân tích cơ thể lai, sau khi cho lai giữa các bố mẹ thuần chung khác nhau về 1 hoặc vài ba cặp tính trạng tương
phản, Menden tiến hành:
A. Theo dõi riêng con cháu của từng cặp bố mẹ
B. Lai phân tích các cá thể lai
C. Lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội trong kết quả lai
D. Các con cháu của từng cặp lai được nhân lên thành các dòng riêng
Bài 18
Khi cho cá chép cái có râu lai với cá giếc đực không có râu, thu được cá con có râu.
Khi cho cá giếc cái không râu lai với cá chép đực có râu thu được cá con không có râu.
Hai phép lai nói trên được gọi là:
A. Lai phân tích B. Lai thuận nghịch
C. Lai gần D. Giao phối cận huyết
Bài 19
Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục và không có trong tế bào sinh dưỡng
B. Số nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào tương đương với số nhiễm sắc thể thường
C. Trong giao tử của mỗi loài chỉ luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính
D. Gen trên nhiễm sắc thể giới tính cũng có hiện tượng liên kết với nhau giống như gen trên nhiễm sắc thể thường
Bài 20
Hai cơ thể đều chứa hai cặp gen dị hợp trên một nhiễm sắc thể tương đồng lai với nhau, cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 1 : 2 : 1. Biết mỗi
gen qui định một tính trạng và có hiện tượng di truyền trung gian.
Kiểu gen của bố và mẹ là trường hợp nào sau đây?
A. Đều là
B. Đều là
C. Một cơ thể mang và cơ thể còn lại mang
D. Đều là
Bài 21 Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích:
I. Aa x aa II. Aa x Aa III AA x aa IV. AA x Aa V. aa x aa
A. I, III, V B. I, III
C. III,V D. I, V
E. II, IV
Bài 22
Cơ thể dị hợp các cặp gen giảm phân bình thường tạo được giao tử .Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cơ thể nói trên
bằng:
A. ,f=25% B. ,f=25%
C. ,f=37,5% D. ,f=37,5%
Bài 23
Nếu thực hiện phép lai thì tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở con lai là:
A. 75% thân cao, lá dài : 25% thân thấp, lá ngắn
B. 100% thân cao, lá ngắn
C. 100% thân thấp, lá ngắn
D. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá ngắn
Bài 24
Menden đã giải thích định luật phân tính bằng hiện tượng giao tử thuần khiết, theo hiện tượng này:
A. Cơ thể lai cho ra những giao tử lai giữa bố và mẹ
B. Cơ thể lai không cho ra những giao tử lai mà là những giao tử mang nhân tố di truyền nguyên vẹn trước đó nhận từ bố mẹ
C. Cơ thể lai cho ra chỉ thuần 1 loại giao tử
D. Cơ thể lai nhận các giao tử mang nhân tố di truyền giống nhau từ
Bài 25
Người đầu tiên đưa ra học thuyết tiến hóa là:
A. Đarwin B. Lamrck
C. Wallace D. Tất cả đều sai
Bài 26
Trong phép lai phân tích để xác định thuần chủng của cơ thể mang lai, người ta dựa vào:
A. Khả năng sinh sản của bố mẹ
B. Số lượng con lai tạo ra nhiều hay ít
C. Kết quả biểu hiện kiểu hình ở con lai
D. Cả ba A, B, C đều đúng
Bài 27
Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:
A. Moocgan B. Menđen
C. Coren và Bo D. Oatxơn và Cric
Bài 28
Cho biết các gen sau đây:
A: qui định thân cao; a: qui định thân thấp
B: hạt tròn; b: hạt dài
D: hạt màu vàng; d: hạt màu trắng
Ba cặp gen nói trên nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong đó gen qui định dạng hạt và gen qui định màu hạt liên kết hoàn
toàn với nhau, không xuất hiện tính trung gian trong quá trình di truyền.
Số kiểu gen có thể xuất hiện từ sự tổ hợp của các gen nói trên là:
A. 5 B. 10
C. 20 D. 30
Bài 29
Điểm giống nhau ở F1 trong phép lai một cặp tính trạng và lai hai cặp tính trạng của Menđen nếu thế hệ P thuần chủng về tính trạng
tương phản là:
A. F1 đều dị hợp 1 cặp gen B. F1 đều dị hợp 2 cặp gen
C. Đều có hiện tượng đồng tính D. Có nhiều kiểu gen khác nhau xuất hiện
Bài 30
Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: ở
số kiểu gen đồng hợp là:
A.
B.
C.
D.
Bài 31
Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích?
A. B.
C.
D. Hai câu A và B đúng
Bài 32
Phát biểu nào sau đây đúng với kiểu gen ?
A. Luôn tạo ra 4 loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau
B. Tạo ra 8 loại giao tử nếu xảy ra hoán vị gen
C. Luôn tạo ra 2 loại giao tử
D. Là thể thuần chủng
Bài 33
Định luật nào sau đây được Menđen phát hiện trên cơ sở của phép lai một cặp tính trạng?
A. Định luật phân li độc lập
B. Định luật đồng tính và định luật phân tính
C. Định luật phân tính và định luật phân li độc lập
D. Định luật phân li độc lập và định luật đồng tính
Bài 34
Câu có nôi dung đúng trong các câu sau đây là:
A. Ở sinh vật, hiện tượng hoán vị gen phổ biến hơn liên kết gen hoàn toàn
B. Cơ chế của hiện tượng các tính trạng di truyền liên kết hoàn toàn do trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân
C. Hoán vị gen luôn luôn xảy ra giống nhau ở cả hai giới trong mỗi loài
D. Cả ba câu A, B, C đều sai
Bài 35
Lý do giải thích sự di truyền qua tế bào chất ,kiểu hình của con luôn luôn giống mẹ là:
A. Sau khi thụ tinh ,hợp tử chỉ chứ nguyên liệu di truyền của mẹ
B. Gen trên NST của bố bị gen trên NST của mẹ lấn át
C. Hợp tử phát triển chủ yếu trong tế bào chất của trứng,tế bào chất của tinh trùng nhỏ ,không đáng kể
D. Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hơn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ
Bài 36
Nếu gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Xét phép lai 1 tính do 1 gen qui định và có hiện tượng tính trội hoàn toàn. Giới XX mang đặc
điểm nào sau đây chắc chắn sinh ra con đều mang tính trội?
A. Dị hợp B. Đồng hợp trội
C. Đồng hợp lặn D. Thuần chủng
Bài 37
Tần số hoán vị gen luôn luôn:
A. Lớn hơn 50% B. Nhỏ hơn 50%
C. Không vượt quá 50% D. Bằng 50%
Bài 38
Ở người nhóm máu ABO do 3 gen alen , , quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen , , nhóm
máu B được quy định bởi các kiểu gen , , nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen , nhóm máu AB được quy
định bơi kiểu gen . Mẹ có nhóm máu B, con có nhóm máu O, người có nhóm máu nào dưới đây không thể là bố đứa bé?
A. Nhóm máu A B. Nhóm máu B
C. Nhóm máu AB D. Nhóm máu O
Bài 39
Ở một loài thực vật, gen A: thân cao, gen a: thân thấp, gen B: lá dài, gen b: lá ngắn. Hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể
thường và không xuất hiện tính trạng trung gian
Kết quả về kiểu hình của phép lai là:
A. 75% thân cao, lá dài : 25% thân cao, lá ngắn
B. 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài
C. 50% thân cao, lá dài : 50% thân thấp, lá ngắn
D. 50% thân thấp, lá ngắn : 50% thân cao, lá ngắn
Bài 40
Ở ruồi giấm, hai tính trạng di truyền liên kết với nhau là:
A. Màu thân và độ dài cánh B. Màu thân và màu mắt
C. Màu mắt và độ dài cánh D. Độ dài thân và màu mắt
Bài 41
ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh cụt. Các gen cùng trên một cặp NST tương đồng
Tiến hành lai giữa một ruồi giấm đực có kiểu gen với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 50% ruồi mình xám cánh dài :
50% ruồi mình xám, cánh cụt. Ruồi dị hợp tử đem lai sẽ có kiểu gen và đặc tính sau
A. ,các gen di truyền liên kết hoàn toàn
B. ,các gen di truyền liên kết hoàn toàn
C. hoặc , các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị
D. hoặc , các gen di truyền liên kết hoàn toàn
Bài 42
Kết quả kiểu hình nào sau đây không xuất hiện phép lai 1 tính trạng với tính trội hoàn toàn?
A. 3 tính trội : 1 tính lặn
B. 50% tính trội : 50% tính lặn
C. 25% tính trội : 50% tính trung gian : 25% tính lặn
D. 100% tính lặn
Bài 43
Khi nghiên cứu ở ruồi giấm Moocgan nhận thấy ruồi có gen cánh cụt thì đốt thân ngắn lại ,lông cứng ra,trứng đẻ ít đi,tuổi thọ ngắn hiện
tượng này được giải thích
A. Gen cánh cụt đã bị đột biến
B. Tất cả các tính trạng trên đều do gen cánh cụt gây ra
C. Là kết quả của hiện tượng thường biến dưới tác động trực tiếp của môi trường lên gen quy định cánh cụt
D. Gen cánh cụt đã tương tác với gen khác trong kiểu gen để chi phối các tính trạng khác.
Bài 44
Hiện tượng di truyền qua tế bào chất có đặc điểm
A. Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau
B. Tính trạng luôn luôn được di truyền theo dòng mẹ
C. Tính trạng biểu hiện đồng loạt ở thế hệ lai
D. Tất cả đều đúng
Bài 45
Tác động át chế là kiểu tác động qua lại của…một gen này kìm hãm hoạt động của một gen khác….locut
A. Hai gen không alen,trong cùng B. Hai hay nhiều gen không alen,trong cùng
C. Hai hay nhiều gen không alen,không cùng D. Hai hay nhiều gen không alen,không cùng
Bài 46
Ai là người khám phá ra những quy luật di truyền cơ bản đầu tiên?
A. Côren và Bo B. G. Menden
C. T. H. Moogan D. S. Dacuyn
Bài 47
Tỉ lệ hợp tử A-B-D- được tạo từ phép lai AaBbDd x Aabbdd bằng bao nhiêu?
A. 25% B. 18,75%
C. 50% D. 37,5%
Bài 48
Trên thực tế, từ “kiểu hình” được dùng để chỉ:
A. Một vài cặp tính trạng nào đó được nghiên cứu
B. Toàn bộ các tính trạng lặn của một cơ thể

Xem chi tiết: Quy luật di truyền


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét